| MOQ: | 5 tấn |
| Giá cả: | ≤5000kg 8.5$/kg >5000kg 8$/kg |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Túi màng nhựa Polyetylen bên trong |
| Thời gian giao hàng: | 5-10 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union,MoneyGram,tiền mặt |
| Năng lực cung cấp: | 600 tấn/năm |
CMC-Nh4 Độ tinh khiết cao, ít tro, dễ hòa tan Amoni Carboxymethyl Cellulose cho Gốm tổ ong
Tính năng sản phẩm
Với hiệu suất liên kết tuyệt vời, CMC-NH4 (Amoni Carboxymethyl Cellulose) cung cấp đủ độ bền cho các thân gốm tổ ong xanh, đảm bảo rằng các cấu trúc kênh phức tạp không bị biến dạng hoặc nứt trong quá trình ép đùn và xử lý. Trong khi đó, CMC-NH4 (Amoni Carboxymethyl Cellulose) có hàm lượng carbon dư cực thấp, phân hủy hoàn toàn sau khi nung kết ở nhiệt độ cao mà không để lại tro, loại bỏ hoàn toàn lõi đen, đốm đen và các khuyết tật khác. Điều này làm cho các chất mang gốm tổ ong trở nên trong suốt và sạch sẽ, hoàn toàn phù hợp cho các ứng dụng cao cấp như xúc tác khí thải ô tô, khử nitơ SCR và lọc công nghiệp.
CMC-NH4 (Amoni Carboxymethyl Cellulose) cũng có thể kiểm soát chính xác lưu biến của bùn, cải thiện độ mịn khi ép đùn, kéo dài thời gian hoạt động của thân xanh, và tăng đáng kể hiệu quả sản xuất và năng suất. Đây là chất kết dính được ưa chuộng cho các nhà sản xuất gốm tổ ong để cải thiện chất lượng sản phẩm và giảm chi phí sản xuất.
Ưu điểm
1. Độ bền liên kết cao: Cải thiện độ bền của phôi và giảm nứt, biến dạng, mẻ góc trong quá trình ép đùn, xử lý và sấy khô.
2. Hiệu suất ép đùn tuyệt vời: Cải thiện lưu biến của bùn, dẫn đến ép đùn mịn hơn, kênh đồng nhất, ít tắc khuôn, không dính thành khuôn và năng suất cao hơn.
3. Đốt cháy ở nhiệt độ cao sạch sẽ và carbon dư cực thấp: Hầu như không có cặn tro sau khi nung kết, không có lõi đen, đốm đen hoặc lỗ rỗng, và không ảnh hưởng đến hiệu suất xúc tác của chất mang.
4. Giữ nước tốt: Kiểm soát tốc độ bay hơi độ ẩm, giảm nứt do sấy khô, và phù hợp cho quá trình ép đùn kéo dài và sản xuất tế bào tổ ong kích thước lớn.
5. Độ tinh khiết cao và tạp chất thấp: Không chứa ion kim loại dư thừa, không làm nhiễm bẩn lớp phủ xúc tác, phù hợp cho các chất mang cao cấp như khí thải ô tô và khử lưu huỳnh SCR.
6. Độ hòa tan tốt và dễ phân tán: Hòa tan trong nước lạnh, không vón cục hoặc tạo bông, bùn ổn định, phù hợp cho sản xuất liên tục tự động.
| Mẫu mã | LY-002 | |
| Mục | Chi tiết | Giá trị đo được |
| Ngoại quan | bột màu trắng hoặc hơi vàng | tuân thủ |
| Độ nhớt (loại B trong dung dịch nước 1%) | 100-300 | 147 |
| pH | 5-8 | 7.1 |
| Tổn thất khi sấy (%) | 5%-15% | 16.0 |
| Hàm lượng tro (w%) | <=0.5 | 0.31 |
![]()