| MOQ: | 1kg |
| Giá cả: | ≥1000kg US$ 5.07 ≥5000kg US$ 4.52 |
| Bao bì tiêu chuẩn: | 80 × 60 × 20cm Đóng gói hoặc đóng thùng |
| Thời gian giao hàng: | 5-8 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | L/C, D/A, D/P, T/T, Liên minh phương Tây, |
| Năng lực cung cấp: | 200 tấn/năm |
Giải pháp chất kết dính nhiệt HPMC-K100m kỹ thuật cao cho các thiết bị xử lý khí thải động cơ diesel hạng nặng
Mô tả sản phẩm
Hypromellose (INN): Hypromellose, còn được gọi là hydroxypropyl methylcellulose (HPMC), là một hợp chất cellulose không ion. Đây là một polymer bán tổng hợp, trơ, có tính đàn hồi nhớt thường được sử dụng làm chất bôi trơn trong nhãn khoa và làm tá dược trong các loại thuốc uống. Nó thường xuất hiện trong nhiều sản phẩm thương mại khác nhau. Công thức hóa học của nó là [C6H7O2(OH)3-x-y(O(CH2)3OH)x(OCH3)y]n, có thể được đơn giản hóa thành [C6H7O2(O(CH2)3OH)2(OCH3)]n.
Là một chất phụ gia thực phẩm, hypromellose có thể hoạt động như một chất nhũ hóa, chất làm đặc, chất tạo huyền phù và chất thay thế cho gelatin động vật. Mã số Tiêu chuẩn Thực phẩm (mã E) của nó là E464.
Ứng dụng sản phẩm
![]()
|
HẠNG MỤC KIỂM TRA
|
TIÊU CHUẨN
|
KẾT QUẢ KIỂM TRA
|
|
NGOẠI QUAN
|
BỘT HOẶC HẠT MÀU TRẮNG
|
BỘT HOẶC HẠT MÀU TRẮNG
|
|
ĐỊNH TÍNH
|
ĐẠT
|
ĐẠT
|
|
HÀM LƯỢNG METHOXYL (% KL)
|
19.0-24.0
|
21.4
|
|
HÀM LƯỢNG HYDROXYPROPYL (% KL)
|
4.0-12.0
|
8.4
|
|
PH
|
5.5-8.0
|
7.2
|
|
HAO HỤT KHI SẤY KHÔ (% KL)
|
Tối đa 5.0
|
3.6
|
|
KIM LOẠI NẶNG (ppm)
|
Tối đa 20
|
<20
|
|
ASEN (ppm)
|
Tối đa 3
|
<3
|
|
% CHẤT KHÔNG TAN TRONG NƯỚC
|
Tối đa 0.5
|
0.1
|
|
ĐỘ NHỚT BIỂU KIẾN (cp)
|
80000-130000
|
122078
|
|
CẶN SAU KHI NUNG (% KL)
|
Tối đa 1.5
|
1.4
|
|
TỔNG SỐ VI KHUẨN
|
Tối đa 1000/gam
|
88
|
|
NẤM MỐC
|
Tối đa 100/gam
|
76
|
|
ESCHERICHIA COLI
|
ÂM TÍNH
|
KHÔNG PHÁT HIỆN
|
Đóng gói & Giao hàng
![]()
Hồ sơ công ty