các sản phẩm
Chi tiết sản phẩm
Nhà > các sản phẩm >
Bột HEC cấp thực phẩm giúp tăng độ trong và độ bóng, cải thiện khả năng tiếp thị cho kẹo

Bột HEC cấp thực phẩm giúp tăng độ trong và độ bóng, cải thiện khả năng tiếp thị cho kẹo

MOQ: 1kg
Giá cả: ≥2000kg US$ 4.83 ≥5000kg US$ 4.28
Bao bì tiêu chuẩn: 80 × 60 × 20cm Đóng gói hoặc đóng thùng
Thời gian giao hàng: 5-8 ngày làm việc
Phương thức thanh toán: L/C,D/A,D/P,T/T,MoneyGram,Western Union
Năng lực cung cấp: 200 tấn/năm
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc
Trung Quốc
Hàng hiệu
Hersbit
Tài liệu
Chức năng1:
Tăng tính minh bạch
Chức năng2:
Tăng độ bóng của kẹo
Chức năng3:
Làm cho nó hấp dẫn hơn
Chức năng4:
Cải thiện khả năng tiếp thị của nó
Liều lượng khuyến nghị:
00,1%-1,0%
Độ ẩm:
≤5%
Làm nổi bật:

Bột HEC tăng độ trong

,

Hydroxyethyl Cellulose tăng độ bóng

,

HEC cấp thực phẩm cải thiện khả năng tiếp thị

Mô tả sản phẩm
Tăng cường độ trong suốt và độ bóng cho sản phẩm kẹo với HEC
Hydroxyethyl Cellulose (HEC) giúp tăng cường độ trong suốt và độ bóng cho kẹo, làm cho sản phẩm hấp dẫn hơn về mặt thị giác và cải thiện khả năng tiếp thị.
HEC - Giới thiệu
Hydroxyethyl cellulose (HEC) cấp thực phẩm là chất làm đặc và ổn định chất lượng cao, được thiết kế đặc biệt cho sản xuất bánh kẹo. Đặc tính không ion của nó đảm bảo độ ổn định tuyệt vời trong hệ thống có hàm lượng đường cao.
  • Ức chế hiệu quả sự kết tinh sucrose, ngăn ngừa tách nước, bạc màu và biến dạng trong kẹo
  • Tạo ra thành phẩm trong, sáng và có hình dạng đồng nhất
  • Khả năng chịu nhiệt và chịu cắt vượt trội, phù hợp với các quy trình nấu ở nhiệt độ cao
  • Duy trì độ nhớt ổn định trong quá trình chế biến mà không bị phân hủy hoặc mất hoạt tính
  • Mang lại kết cấu mềm, dai trong khi vẫn giữ cho kẹo tươi mát, không dính và không nhờn
  • Tương thích tuyệt vời với các polyme tan trong nước, chất hoạt động bề mặt và muối khác
  • Khả năng giữ nước vượt trội làm chậm quá trình khô và nứt của kẹo, kéo dài thời hạn sử dụng
  • Tương thích mạnh mẽ với chất tạo ngọt, phẩm màu và hương liệu
  • Lý tưởng cho nhiều loại kẹo mềm, kẹo dẻo và kẹo nhân
  • Khả năng giữ nước gấp đôi methylcellulose
  • Đặc tính kiểm soát dòng chảy tuyệt vời
Ứng dụng của Hydroxyethyl Cellulose (HEC)
HEC phục vụ nhiều chức năng bao gồm chất kết dính, chất làm đặc, chất hoạt động bề mặt, chất bảo vệ keo, chất điều chỉnh, chất phân tán, chất nhũ hóa và chất ổn định phân tán.
  • Chất làm đặc cho nhũ tương phun hoặc huyền phù trong các ứng dụng phun lá
  • Chất điều chỉnh và chất kết dính trong hồ da
  • Chất hồ trong ngành dệt may và chất kết dính/chất làm đặc/chất nhũ hóa/chất ổn định trong ngành điện tử và công nghiệp nhẹ
  • Chất làm đặc và giảm mất chất lỏng trong dung dịch khoan và hoàn thiện gốc nước
  • Được sử dụng trong các dung dịch phân tách gel gốc nước cho ngành công nghiệp dầu mỏ
  • Chất phân tán cho polyme bao gồm polystyrene và polyvinyl chloride
  • Chất làm đặc cho latex trong ngành sơn, cảm biến độ ẩm trong điện tử và chất làm chậm xi măng trong xây dựng
  • Chất hoạt động bề mặt, chất bảo vệ keo và chất ổn định nhũ tương cho các ứng dụng công nghiệp khác nhau
  • Được sử dụng rộng rãi trong ngành sơn phủ, sợi, nhuộm, sản xuất giấy, mỹ phẩm, y tế, thuốc trừ sâu, khai thác dầu và ngành máy móc
Bột HEC cấp thực phẩm giúp tăng độ trong và độ bóng, cải thiện khả năng tiếp thị cho kẹo 0
Quy ước đặt tên loại sản phẩm
Loại sản phẩm Hydroxyethyl Cellulose được chỉ định bằng mã lĩnh vực ứng dụng và mã thông số kỹ thuật độ nhớt: D 3000 (trong đó D đại diện cho mã lĩnh vực ứng dụng, 3000 đại diện cho mã thông số kỹ thuật độ nhớt)
Mã lĩnh vực ứng dụng:
  • D: Ngành sơn latex
  • C: Ngành hóa chất tiêu dùng hàng ngày
  • B: Xây dựng, sơn, khoan dầu, ngành hóa chất
Thông số kỹ thuật sản phẩm
Mục Chi tiết
Ngoại hình Bột hạt màu vàng hoặc trắng, không mùi, không vị
Độ nhớt Xem bảng thông số kỹ thuật độ nhớt
Độ ẩm, % ≤ 5
Tro, % ≤ 5
pH (dung dịch 1%) 6~8.5
Thông số kỹ thuật độ nhớt
Thông số kỹ thuật độ nhớt Phạm vi độ nhớt (1%), mpa.s Phạm vi độ nhớt (2%), mpa.s Phạm vi độ nhớt (5%), mpa.s Số rotor Tốc độ quay, vòng/phút
09 75-150 1 30
3 / 150-400 2 60
40 25-105 1 30
300 / 150-400 2 30
2000 / 1500-2500 3 30
6000 / 4500-6500 4 60
15000 700-1500 3 30
30000 1500-2400 3 30
50000 2400-3300 3 30
100000 3300-6000 4 30
Lưu ý: Các giá trị độ nhớt trên được đo bằng máy đo độ nhớt Brookfield ở 25℃, LVD.
Đóng gói
  • Trọng lượng tịnh: 25±0.25kg mỗi gói
  • Bên trong: Túi màng nhựa polyethylene
  • Bên ngoài: Túi giấy composite ba lớp hoặc thùng
Lưu ý bảo quản và xử lý
  • Tránh mưa, nắng và tránh móc trong quá trình vận chuyển
  • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng khí, tránh ẩm
  • Không bảo quản chung với các hóa chất khác
  • Dễ hút ẩm - niêm phong và đóng gói sau khi mở và bảo quản nơi khô ráo
Câu hỏi thường gặp
Q1: Quý công ty là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
A: Công ty thương mại.
Q2: Tôi có thể mua gì từ quý công ty?
A: Hydroxy Ethyl Cellulose (HEC), Ethyl Cellulose (EC), CMC-NH4, Chlorinated Polypropylene (CPP), N-Butyryl Chloride, HPMC, Red Base KD.
Q3: Điều khoản thanh toán của quý công ty là gì?
A: T/T (Chuyển khoản ngân hàng), L/C (Thư tín dụng), D/A (Chứng từ khi chấp nhận), D/P (Chứng từ khi thanh toán), hoặc theo yêu cầu của khách hàng.
Q4: Quý công ty có thể nêu rõ các điều khoản thanh toán của mình không?
A: Thông thường: thanh toán T/T trước 100%, hoặc thanh toán T/T trước 30% và số dư còn lại khi nhận bản sao B/L, hoặc L/C trả ngay 100%.
Q5: Quý công ty có cung cấp mẫu không? Mẫu miễn phí hay tính phí?
A: Có, chúng tôi cung cấp mẫu miễn phí (≤500g), nhưng chi phí vận chuyển do người mua chịu.
Q6: Thời gian giao hàng của quý công ty là bao lâu?
A: Thường là 7-10 ngày làm việc sau khi thanh toán.
Q7: Quý công ty đảm bảo chất lượng như thế nào?
A: Chúng tôi giám sát hàng hóa trong suốt quá trình từ sản xuất đến bán hàng và giải quyết mọi vấn đề cho khách hàng.
Sơ đồ trang web |  Chính sách bảo mật | Trung Quốc Chất lượng tốt 2 Ethylhexyl Nitrate Nhà cung cấp. Bản quyền © 2025-2026 Sichuan Hersbit Scientific and Technical Co,.Ltd Tất cả các quyền được bảo lưu.